QUY TRÌNH/ THỦ TỤC
 GIẢI THỂ, NHÀ TRƯỜNG NHÀ TRẺ TƯ THỤC

 

 

 

 

 

                   

MÃ SỐ                                   : QT-GD22

                   LẦN BAN HÀNH                : 01

                   NGÀY                                    : 15/8/2018

                   SỐ TRANG                           : 07

 

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

Soạn thảo

Kiểm tra

Phê duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thành Trung

Phạm Văn Chính

Nguyễn Đức Thành

 

 

 

Chữ ký

 

 

 

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên

Trưởng phòng

Chủ tịch

                                               

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Ngày

Vị trí

Nội dung sửa đổi

Ghi chú

15/8/2018

 

Ban hành lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THEO DÕI PHÂN PHỐI

 

Lãnh đạo UBND

 

Phòng Tài chính – Kế hoạch

 

 Phòng Nội vụ

 

Phòng Kinh tế

 

Phòng Quản lý Đô thị

 

Phòng Tư pháp

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

Phòng Văn hoá Thông tin

 

Phòng Thanh Tra

 

Phòng Y tế

 

Văn phòng HĐND và UBND

 

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

Trung tâm Hành chính Công huyện

MỤC LỤC

            SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

            1. MỤC ĐÍCH

            2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1. Điều kiện thực hiện TTHC

5.2. Thành phần hồ sơ

5.3. Số lượng hồ sơ

5.4. Thời gian xử lý

5.5. Nơi tiếp nhận và trả kết quả

5.6. Lệ phí

5.7. Quy trình xử lý công việc

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ LƯU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. MỤC ĐÍCH

      Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục

II. PHẠM VI

Quy định này áp dụng cho Phòng Giáo dục và Đào tạo/Trung tâm hành chính công huyện, các phòng ban liên quan thuộc UBND huyện và các tổ chức, cá nhân làm thủ tục giải thể nhà trường, nhà trẻ.

III. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Sổ tay chất lượng.

- Tiêu chuẩn ISO 9001:2008.

- Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non tư thục;

- Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường mầm non;

- Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT ngày 10/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 13; khoản 2 Điều 16; khoản 1 Điều 17 và điểm c khoản 2 Điều 18 của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ trường mầm non;

- Thông tư số 09/2015/TT-BGDĐT ngày 14/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã dược sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 và Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT ngày 10/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

IV. THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA

- TTHC:          Thủ tục hành chính

- UBND:         Ủy ban nhân dân

- QMR:           Đại diện lãnh đạo chất lượng

V. NỘI DUNG

5.1 Điều kiện thực hiện TTHC:

Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhà trường, nhà trẻ tư thục.

5.2 Thành phần hồ sơ

STT

Tên

Bản chính

Bản sao

1

 Tờ trình đề nghị giải thể nhà trường, nhà trẻ của tổ chức, cá nhân thành lập nhà trường, nhà trẻ, trong đó nêu rõ lý do giải thể, các biện pháp giải quyết quyền lợi hợp pháp của trẻ em, giáo viên, cán bộ và nhân viên nhà trường, nhà trẻ; phương án giải quyết các tài sản của trường.

x

 

5.3 Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.4 Thời gian xử lý:

- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục.

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công huyện.

5.6 Lệ phí: Không

5.7 Quy trình xử lý công việc:

TT

Trình t

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả

B1

Nộp hồ sơ

UBND cấp xã, phường (gọi chung là cấp xã) đối với nhà trường, nhà trẻ công lập; tổ chức hoặc cá nhân đối với nhà trường, nhà trẻ tư thục, có trách nhiệm lập hồ sơ theo quy định

Giờ hành chính

Theo mục 5.2

B2

Cán bộ phụ trách của Phòng Giáo dục và Đào tạo/Cán bộ Trung tâm hành chính công huyện tiếp nhận hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ (kê khai đầy đủ và đúng theo quy định): Tiếp nhận và viết giấy biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì Cán bộ Trung tâm hành chính công hoặc cán bộ phụ trách Phòng Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận hồ sơ sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ sơ theo quy định.

 

Cán bộ phụ trách của Phòng Giáo dục và Đào tạo/cán bộ Trung tâm hành chính công huyện

½ ngày

Phiếu biên nhận hồ sơ (ký hiệu biểu mẫu)

(BM 22.01)

B3

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện

Cán bộ phụ trách của Phòng Giáo dục và Đào tạo/cán bộ Trung tâm hành chính công huyện

½ ngày

Theo phiếu chuyển (theo ký hiệu)

B4

Xem xét hồ sơ và Giao nhiệm vụ:

- Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và phân công chuyên viên thụ lý.

-Trường hợp hồ sơ hợp lệ: phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ (bằng hình thức phiếu chuyển, phê góc, hoặc hình thức khác);

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: phân công chuyên viên soạn văn bản trả lời hoặc liên hệ đề nghị  bổ sung.

Trưởng phòng

1 ngày

Phiếu biên nhận (ký hiệu biểu mẫu) hoặc văn bản trả lời

B5

Thẩm định hồ sơ:

- Thẩm định chuyên môn;

- Thẩm định về pháp lý;

- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì chuyển sang các bước tiếp theo. Lập tờ trình thẩm định dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Phòng.

- Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu thì tiến hành thông báo cho tổ chức, công dân để xem xét lại.

 

 

Phó phòng phụ trách cấp học và cán bộ giúp việc

 

3 ngày

 

 

Văn bản trả lời (nếu cần)

(BM 22.02)

B6

- Chuyên viên Phòng chuyên môn báo cáo lãnh đạo Phòng phê duyệt. Kiểm tra nội dung Tờ trình thẩm định và dự thảo Quyết định.

- Nếu đồng ý ký nháy văn bản, trình lãnh đạo UBND huyện xem xét. Nếu không đồng ý quay lại bước trên.

Trưởng phòng

1,5 ngày

Quyết định (Tờ trình thẩm định)

(BM 22.03)

B7

Lãnh đạo phòng soát xét hồ sơ chuyên viên đã thụ lý, trình lãnh đạo UBND ký.

Phó Trưởng phòng phụ trách cấp học

1 ngày

Quyết định (văn bản trả lời)

B8

 

 

Trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, duyệt.

Lãnh đạo UBND huyện nhận hồ sơ khai báo do phòng chuyên môn trình, tiến hành xem xét hồ sơ:

+ Nếu đạt thì ký chuyển văn thư;

+ Nếu không đạt chuyển phòng chuyên môn chỉnh sửa, bổ sung.

Lãnh đạo UBND

 

2,5 ngày

Quyết định (văn bản trả lời)

(BM 22.04)

B9

Tiếp nhận Quyết định (hồ sơ), vào sổ. Trả kết quả cho tổ chức, công dân

Cán bộ phụ trách của Phòng Giáo dục và Đào tạo/cán bộ Trung tâm hành chính công huyện

Giờ hành chính

Quyết định (hồ sơ); Phiếu trả kết quả.

VI. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM 22.01

Giấy biên nhận hồ sơ

2

BM 22.02

Biên bản thẩm định hồ sơ

3

BM 22.03

Tờ trình

4

BM 22.04

Quyết định

 

VII. HỒ SƠ LƯU

TT

Tài liệu trong hồ sơ

  1.  

Hồ sơ theo mục 5.2

  1.  

Hồ sơ liên quan (Quyết định, văn bản trả lời, Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định...)

        Hồ sơ được lưu tại Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, hết hạn lưu tại phòng thì chuyển tới bộ phận lưu trữ của Ủy ban nhân dân huyện theo quy định.